借钱
[jiè qián] [借 钱]
vay tiền; cho mượn tiền
借钱给别人一定要留下书面字据。
jiè qián gěi bié rén yí dìng yào liú xià shū miàn zì jù.Cho người khác vay tiền nhất định phải để lại giấy tờ bằng văn bản.
他那么小气,鬼才愿意借钱给他。
tā nà me xiǎo qì, guǐ cái yuàn yì jiè qián gěi tā.Anh ta keo kiệt thế, ai thèm cho vay tiền.
借钱时他把手表押给对方了。
jiè qián shí tā bǎ shǒu biǎo yā gěi duì fāng le.Khi mượn tiền anh ấy đã đem chiếc đồng hồ cầm cố cho đối phương.