证券
[zhèng quàn] [证 券]
chứng khoán có thể giao dịch; chứng chỉ; cổ phiếu và trái phiếu
对,所以前期得优先放开直接投资,再审慎推进证券投资。
duì, suǒ yǐ qián qī de yōu xiān fàng kāi zhí jiē tóu zī, zài shěn shèn tuī jìn zhèng quàn tóu zī.Đúng, vì vậy giai đoạn đầu cần ưu tiên nới lỏng đầu tư trực tiếp, sau đó mới thận trọng thúc đẩy đầu tư chứng khoán.
Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn国家决定对证券交易实行单边征税。
guó jiā jué dìng duì zhèng quàn jiāo yì shí xíng dān biān zhēng shuì.Nhà nước quyết định áp dụng thu thuế một chiều đối với giao dịch chứng khoán.