退场
[tuì chǎng] [退 场]
rời khỏi nơi diễn ra sự kiện; (diễn viên) lui vào hậu trường; (thể thao) rời sân
运动员在比赛中不幸重伤退场。
yùn dòng yuán zài bǐ sài zhōng bú xìng zhòng shāng tuì chǎng.Vận động viên không may bị thương nặng phải rời sân khi đang thi đấu.
会议进行到一半时,经理因紧急事务中途退场。
huì yì jìn xíng dào yí bàn shí, jīng lǐ yīn jǐn jí shì wù zhōng tú tuì chǎng.Khi cuộc họp mới diễn ra một nửa, giám đốc đã rời đi giữa chừng vì có việc khẩn.
传统的纸质词典渐渐退场,取而代之的是高效的电子学习工具。
chuán tǒng de zhǐ zhì cí diǎn jiàn jiàn tuì chǎng, qǔ ér dài zhī de shì gāo xiào de diàn zǐ xué xí gōng jù.Từ điển giấy truyền thống dần lui về sau, thế chỗ vào đó là các công cụ học tập điện tử hiệu suất cao.