中途退场
[zhōng tú tuì chǎng] [TRUNG 途 退 场]
rời đi giữa chừng (vở kịch); (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc
会议进行到一半时,经理因紧急事务中途退场。
huì yì jìn xíng dào yí bàn shí, jīng lǐ yīn jǐn jí shì wù zhōng tú tuì chǎng.Khi cuộc họp mới diễn ra một nửa, giám đốc đã rời đi giữa chừng vì có việc khẩn.