海滩【海灘】
[hǎi tān] [海 滩]
bãi biển; lượng từ: 片 (piàn)
由泥沙堆积成的靠近海边的平地
孩子们喜欢在阳光明媚的海滩上堆沙堡。
hái zi men xǐ huan zài yáng guāng míng mèi de hǎi tān shàng duī shā bǎo.Trẻ em thích xây lâu đài cát trên bãi biển ngập tràn ánh nắng.
片
孩子们在海滩上用沙子建城堡。
hái zi men zài hǎi tān shàng yòng shā zi jiàn chéng bǎo.Trẻ em đắp lâu đài bằng cát trên bãi biển.
几头鲸鱼不幸在海滩上搁浅了。
jǐ tóu jīng yú bú xìng zài hǎi tān shàng gē qiǎn le.Mấy con cá voi không may bị mắc cạn trên bãi biển.
小女孩在海滩上拣漂亮的贝壳。
xiǎo nǚ hái zài hǎi tān shàng jiǎn piào liang de bèi ké.Cô bé nhặt những chiếc vỏ sò đẹp trên bãi biển.