XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

残疾【殘疾】

[cán jí] [残 疾]

tàn tật; khuyết tật; dị dạng trên người hoặc động vật

肢体或器官及其功能上的缺陷

那场严重的车祸导致他终身残疾。

nà chǎng yán zhòng de chē huò dǎo zhì tā zhōng shēn cán jí.

Vụ tai nạn xe cộ nghiêm trọng đó đã khiến anh ấy tàn tật suốt đời.

门口设了斜坡,便于残疾人进出。

mén kǒu shè le xié pō, biàn yú cán jí rén jìn chū.

Cửa có lối dốc, tiện cho người khuyết tật ra vào.

这家企业为残疾人提供就业机会。

zhè jiā qǐ yè wèi cán jí rén tí gōng jiù yè jī huì.

Doanh nghiệp này tạo cơ hội việc làm cho người khuyết tật.

社会各界都应该关爱残疾人。

shè huì gè jiè dōu yīng gāi guān ài cán jí rén.

Các giới trong xã hội đều nên quan tâm chăm sóc người khuyết tật.