癌症
[ái zhèng] [癌 症]
1.ung thư
恶性肿瘤疾病
尽早发现和规范治疗是提高癌症患者生存率的关键。
jǐn zǎo fā xiàn hé guī fàn zhì liáo shì tí gāo ái zhèng huàn zhě shēng cún lǜ de guān jiàn.Phát hiện sớm và điều trị chuẩn hóa là chìa khóa để nâng cao tỷ lệ sống sót của bệnh nhân ung thư.
2.ung nhọt; vấn nạn nan giải (nghĩa bóng)
比喻难以根治的社会弊病或危害
腐败被公认为是阻碍社会发展的癌症。
fǔ bài bèi gōng rèn wéi shì zǔ ài shè huì fā zhǎn de ái zhèng.Tham nhũng được xem là khối ung nhọt cản trở sự phát triển của xã hội.
小美,听说那个早期癌症筛查模型的临床试验数据非常亮眼。
xiǎo měi, tīng shuō nà ge zǎo qī ái zhèng shāi chá mó xíng de lín chuáng shì yàn shù jù fēi cháng liàng yǎn.Tiểu Mỹ, nghe nói số liệu thử nghiệm lâm sàng của mô hình sàng lọc ung thư giai đoạn đầu kia rất nổi bật.
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý của y tế thông minh · 之所以…是因为…通过手术可以根治这类癌症。
tōng guò shǒu shù kě yǐ gēn zhì zhè lèi ái zhèng.Phẫu thuật có thể chữa triệt để loại ung thư này.
专家正在研究针对癌症的新疗法。
zhuān jiā zhèng zài yán jiū zhēn duì ái zhèng de xīn liáo fǎ.Các chuyên gia đang nghiên cứu liệu pháp mới điều trị ung thư.