XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

癌

[ái]

1.ung thư; bệnh ung thư; cũng đọc là [yán]

恶性肿瘤的统称

现代医学提倡通过定期体检来预防肺癌等各种恶性癌。

xiàn dài yī xué tí chàng tōng guò dìng qī tǐ jiǎn lái yù fáng fèi ái děng gè zhǒng è xìng ái.

Y học hiện đại khuyến khích phòng ngừa các bệnh ung thư ác tính như ung thư phổi thông qua việc khám sức khỏe định kỳ.

2.hiểm họa nghiêm trọng; tệ nạn nan giải

比喻极为严重的祸害

恶性腐败是阻碍社会健康发展的癌。

è xìng fǔ bài shì zǔ ài shè huì jiàn kāng fā zhǎn de ái.

Tham nhũng nghiêm trọng là tệ nạn ung nhọt cản trở xã hội phát triển lành mạnh.

这次抗癌新药的三期临床,我坚持采用纯安慰剂对照组。

zhè cì kàng ái xīn yào de sān qī lín chuáng, wǒ jiān chí cǎi yòng chún ān wèi jì duì zhào zǔ.

Thử nghiệm lâm sàng giai đoạn 3 của thuốc chống ung thư mới lần này, tôi kiên quyết dùng nhóm đối chứng thuần giả dược.

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

小美,听说那个早期癌症筛查模型的临床试验数据非常亮眼。

xiǎo měi, tīng shuō nà ge zǎo qī ái zhèng shāi chá mó xíng de lín chuáng shì yàn shù jù fēi cháng liàng yǎn.

Tiểu Mỹ, nghe nói số liệu thử nghiệm lâm sàng của mô hình sàng lọc ung thư giai đoạn đầu kia rất nổi bật.

Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý của y tế thông minh · 之所以…是因为…

通过手术可以根治这类癌症。

tōng guò shǒu shù kě yǐ gēn zhì zhè lèi ái zhèng.

Phẫu thuật có thể chữa triệt để loại ung thư này.