抗癌
[kàng ái] [抗 癌]
chống ung thư
这次抗癌新药的三期临床,我坚持采用纯安慰剂对照组。
zhè cì kàng ái xīn yào de sān qī lín chuáng, wǒ jiān chí cǎi yòng chún ān wèi jì duì zhào zǔ.Thử nghiệm lâm sàng giai đoạn 3 của thuốc chống ung thư mới lần này, tôi kiên quyết dùng nhóm đối chứng thuần giả dược.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于教授及其团队成功研发出了新型抗癌药物。
jiào shòu jí qí tuán duì chéng gōng yán fā chū le xīn xíng kàng ái yào wù.Giáo sư và đội ngũ của ông đã nghiên cứu thành công loại thuốc chống ung thư mới.