肺癌
[fèi ái] [肺 癌]
ung thư phổi
戒烟能显著降低患肺癌的风险。
jiè yān néng xiǎn zhù jiàng dī huàn fèi ái de fēng xiǎn.Bỏ thuốc lá có thể giảm đáng kể nguy cơ mắc ung thư phổi.
医生诊断他患上了肺癌晚期。
yī shēng zhěn duàn tā huàn shàng le fèi ái wǎn qī.Bác sĩ chẩn đoán ông ấy mắc ung thư phổi giai đoạn cuối.
现代医学提倡通过定期体检来预防肺癌等各种恶性癌。
xiàn dài yī xué tí chàng tōng guò dìng qī tǐ jiǎn lái yù fáng fèi ái děng gè zhǒng è xìng ái.Y học hiện đại khuyến khích phòng ngừa các bệnh ung thư ác tính như ung thư phổi thông qua việc khám sức khỏe định kỳ.
