肺
[fèi]
phổi; lượng từ: 个 (gè)
人或高等动物的呼吸器官。
长期吸烟会严重损害你的肺。
cháng qī xī yān huì yán zhòng sǔn hài nǐ de fèi.Hút thuốc lâu dài sẽ gây tổn hại nghiêm trọng cho phổi của bạn.
个
肺部炎症?那确实不能硬撑着去了。除了发烧,你还有什么症状?
fèi bù yán zhèng? nà què shí bù néng yìng chēng zhe qù le. chú le fā shāo, nǐ hái yǒu shén me zhèng zhuàng?Viêm phổi nhẹ? Vậy thì đúng là không thể cố đi được rồi. Ngoài sốt ra, cậu còn có triệu chứng gì khác không?
Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不鲸鱼属于哺乳动物,用肺呼吸。
jīng yú shǔ yú bǔ rǔ dòng wù, yòng fèi hū xī.Cá voi thuộc loài động vật có vú, thở bằng phổi.
持续咳嗽、胸口发闷,稍微动一下就喘。医生说如果不好好静养,很可能会转成肺炎。
chí xù ké sou, xiōng kǒu fā mēn, shāo wēi dòng yí xià jiù chuǎn. yī shēng shuō rú guǒ bù hǎo hǎo jìng yǎng, hěn kě néng huì zhuǎn chéng fèi yán.Ho liên tục, tức ngực, hơi cử động một chút là thở dốc. Bác sĩ nói nếu không nghỉ ngơi đàng hoàng, rất có thể sẽ chuyển thành viêm phổi.
Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不