润肺[rùn fèi] [润 肺]Lưu từKháclàm ẩm phổi; làm cho dễ khạc đờm (y học)Chữ trong từ润rùnẩm肺fèiphổiVí dụ trong bài học冰糖炖雪梨具有润肺止咳的功效。bīng táng dùn xuě lí jù yǒu rùn fèi zhǐ ké de gōng xiào.Lê hấp đường phèn có công dụng nhuận phế giảm ho.秋天吃梨可以润肺止咳。qiū tiān chī lí kě yǐ rùn fèi zhǐ ké.Ăn lê vào mùa thu có thể nhuận phổi giảm ho.