肠【腸】
[cháng]
1.ruột
人或动物体内主管消化吸收的器官
医生建议他多吃蔬菜,保护肠胃。
yī shēng jiàn yì tā duō chī shū cài, bǎo hù cháng wèi.Bác sĩ khuyên anh ấy nên ăn nhiều rau củ để bảo vệ ruột và dạ dày.
2.xúc xích; lạp xưởng (từ gọi tắt)
指香肠、腊肠等食品
早上我吃了一根热狗肠。
zǎo shàng wǒ chī le yì gēn rè gǒu cháng.Buổi sáng tôi đã ăn một cây xúc xích.
我喜欢这里的食物,特别是鲜虾肠粉和虾饺。
wǒ xǐ huan zhè lǐ de shí wù, tè bié shì xiān xiā cháng fěn hé xiā jiǎo.Mình thích đồ ăn ở đây, đặc biệt là bánh cuốn tôm tươi và há cảo.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是王老师,刚送来的这批火腿肠检验报告出来了。
wáng lǎo shī, gāng sòng lái de zhè pī huǒ tuǐ cháng jiǎn yàn bào gào chū lái le.Thầy Vương, báo cáo kiểm nghiệm lô xúc xích vừa chuyển đến đã có rồi ạ.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……他在烤面包里加了煎蛋和香肠。
tā zài kǎo miàn bāo lǐ jiā le jiān dàn hé xiāng cháng.Anh ấy thêm trứng ốp la và xúc xích vào bánh mì nướng.
