回肠[huí cháng] [回 肠]Lưu từKháchồi tràng (đoạn ruột non giữa không tràng 空肠 (kōng cháng) và ruột thừa 盲肠 (máng cháng))Chữ trong từ回huíxoay vòng肠chángruộtTừ ghép:回肠荡气huí cháng dàng qìcảm động lòng người (về kịch, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật)荡气回肠dàng qì huí chángđau lòng (kịch, nhạc, thơ ca v.v.)Từ cùng chữ:回到huí dàoHSK 1trở về回去huí quHSK 1trở về回家huí jiāHSK 1trở về nhà回来huí laiHSK 1trở về回答huí dáHSK 1trả lời回国huí guóHSK 2trở về nước回复huí fùHSK 4trả lời回信huí xìnHSK 5trả lời回头huí tóuHSK 5quay lạiXem thêm (3)