XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

症

[zhēng]

khối u ở bụng; tắc ruột; (nghĩa bóng) điểm mắc kẹt

最大的症结是资料还没有收集齐全。

zuì dà de zhēng jié shì zī liào hái méi yǒu shōu jí qí quán.

Mấu chốt lớn nhất là tài liệu vẫn chưa thu thập đầy đủ.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

创伤性休克是十分危急的症状。

chuāng shāng xìng xiū kè shì shí fēn wēi jí de zhèng zhuàng.

Sốc do chấn thương là một triệu chứng vô cùng nguy kịch.

对,所以我们得把成本上升的症结弄清楚。

duì, suǒ yǐ wǒ men děi bǎ chéng běn shàng shēng de zhēng jié nòng qīng chǔ.

Đúng, nên chúng ta phải làm rõ mấu chốt khiến chi phí tăng.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时