炎症
[yán zhèng] [炎 症]
viêm nhiễm
机体对刺激所产生的防御性病理反应。
医生说炎症是因为细菌感染。
yī shēng shuō yán zhèng shì yīn wèi xì jūn gǎn rǎn.Bác sĩ nói viêm nhiễm là do nhiễm khuẩn.
肺部炎症?那确实不能硬撑着去了。除了发烧,你还有什么症状?
fèi bù yán zhèng? nà què shí bù néng yìng chēng zhe qù le. chú le fā shāo, nǐ hái yǒu shén me zhèng zhuàng?Viêm phổi nhẹ? Vậy thì đúng là không thể cố đi được rồi. Ngoài sốt ra, cậu còn có triệu chứng gì khác không?
Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不今天早上去了。医生说我肺部有轻微炎症,必须卧床休息至少一周,绝对不能长途奔波。
jīn tiān zǎo shàng qù le. yī shēng shuō wǒ fèi bù yǒu qīng wēi yán zhèng, bì xū wò chuáng xiū xi zhì shǎo yì zhōu, jué duì bù néng cháng tú bēn bō.Sáng nay đã đi rồi. Bác sĩ nói phổi mình có viêm nhẹ, bắt buộc phải nằm nghỉ ít nhất một tuần, tuyệt đối không được đi lại đường dài.
Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不医生检查后发现他的气管有轻微炎症。
yī shēng jiǎn chá hòu fā xiàn tā de qì guǎn yǒu qīng wēi yán zhèng.Bác sĩ sau khi kiểm tra phát hiện khí quản của anh ấy bị viêm nhẹ.