恶意【惡意】
[è yì] [恶 意]
ác ý; ý định xấu
故意怀着不良意图做事
他恶意破坏公司的网络系统。
tā è yì pò huài gōng sī de wǎng luò xì tǒng.Anh ta cố ý phá hoại hệ thống mạng của công ty.
报告显示产品完全合格,这显然是恶意造谣。
bào gào xiǎn shì chǎn pǐn wán quán hé gé, zhè xiǎn rán shì è yì zào yáo.Báo cáo cho thấy sản phẩm hoàn toàn đạt chuẩn, đây rõ ràng là cố ý tung tin đồn nhảm.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……批评应该客观,不能恶意贬低。
pī píng yīng gāi kè guān, bù néng è yì biǎn dī.Phê bình cần khách quan, không được ác ý chê bai.
有些代码经过恶意包装,普通审查很难看出逻辑漏洞呢。
yǒu xiē dài mǎ jīng guò è yì bāo zhuāng, pǔ tōng shěn chá hěn nán kàn chū luó jí lòu dòng ne.Có vài mã nguồn qua đóng gói tinh vi, kiểm duyệt thông thường rất khó nhìn ra kẽ hở logic đấy.
Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật