恶意中伤
[è yì zhòng shāng] [恶 意 TRUNG 伤]
vu khống một cách ác ý
我们不能恶意中伤竞争对手。
wǒ men bù néng è yì zhòng shāng jìng zhēng duì shǒu.Chúng ta không được ác ý vu khống đối thủ cạnh tranh.

[è yì zhòng shāng] [恶 意 TRUNG 伤]
vu khống một cách ác ý
我们不能恶意中伤竞争对手。
wǒ men bù néng è yì zhòng shāng jìng zhēng duì shǒu.Chúng ta không được ác ý vu khống đối thủ cạnh tranh.