不善
[bù shàn] [BẤT 善]
xấu; không tốt; không giỏi
由于经营不善,公司连年亏损。
yóu yú jīng yíng bú shàn, gōng sī lián nián kuī sǔn.Do kinh doanh không tốt, công ty thua lỗ nhiều năm liên tiếp.
该项目因管理不善面临巨额亏损。
gāi xiàng mù yīn guǎn lǐ bú shàn miàn lín jù é kuī sǔn.Dự án này đối mặt với khoản thua lỗ khổng lồ do quản lý kém.
管理不善导致公司内部矛盾丛生。
guǎn lǐ bú shàn dǎo zhì gōng sī nèi bù máo dùn cóng shēng.Quản lý yếu kém khiến mâu thuẫn trong nội bộ công ty nảy sinh dồn dập.