稳妥【穩妥】
[wěn tuǒ] [稳 妥]
đáng tin cậy
稳当妥帖,不易出差错。
在签署商业合同之前,制定稳妥的风险防范方案至关重要。
zài qiān shǔ shāng yè hé tong zhī qián, zhì dìng wěn tuǒ de fēng xiǎn fáng fàn fāng àn zhì guān zhòng yào.Trước khi ký hợp đồng thương mại, việc xây dựng phương án phòng ngừa rủi ro thỏa đáng là vô cùng quan trọng.
你还先试行了一周,做法很稳妥。
nǐ hái xiān shì xíng le yì zhōu, zuò fǎ hěn wěn tuǒ.Em còn thử nghiệm trước một tuần, cách làm rất chắc chắn.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而是的,修改后再拿去谈判比较稳妥。
shì de, xiū gǎi hòu zài ná qù tán pàn bǐ jiào wěn tuǒ.Đúng vậy, sau khi sửa xong mang đi đàm phán sẽ an toàn hơn.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…专家更偏向采取较为稳妥的应对方案。
zhuān jiā gèng piān xiàng cǎi qǔ jiào wéi wěn tuǒ de yìng duì fāng àn.Chuyên gia nghiêng về việc áp dụng phương án ứng phó thận trọng hơn.