稳重【穩重】
[wěn zhòng] [稳 重]
vững vàng; đứng đắn; điềm tĩnh
沉着庄重,不轻浮慌乱。
他办事成熟稳重,大家都很信任他托付的重要任务。
tā bàn shì chéng shú wěn zhòng, dà jiā dōu hěn xìn rèn tā tuō fù de zhòng yào rèn wu.Anh ấy làm việc chín chắn điềm tĩnh, mọi người đều rất tin tưởng vào các nhiệm vụ quan trọng giao cho anh.
她进入中年以后,更稳重了。
tā jìn rù zhōng nián yǐ hòu, gèng wěn zhòng le.Sau khi bước vào tuổi trung niên, cô ấy trở nên điềm đạm hơn.
他为人稳重,做起事情来非常踏实。
tā wèi rén wěn zhòng, zuò qǐ shì qíng lái fēi cháng tā shi.Anh ấy là người điềm tĩnh, làm việc rất chắc chắn, đáng tin.
他穿了一件灰外套,看起来很稳重。
tā chuān le yí jiàn huī wài tào, kàn qǐ lái hěn wěn zhòng.Anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu xám, trông rất chín chắn.