稳健【穩健】
[wěn jiàn] [稳 健]
vững vàng; ổn định và kiên định
稳重踏实,发展或动作平稳有力。
面对复杂的市场环境,企业必须采取稳健的财务策略。
miàn duì fù zá de shì chǎng huán jìng, qǐ yè bì xū cǎi qǔ wěn jiàn de cái wù cè lüè.Đối mặt với môi trường thị trường phức tạp, doanh nghiệp phải áp dụng chiến lược tài chính vững vàng.
太好了,有标准化监管,技术才能稳健发展。
tài hǎo le, yǒu biāo zhǔn huà jiān guǎn, jì shù cái néng wěn jiàn fā zhǎn.Tốt quá, có sự giám sát tiêu chuẩn hóa, kỹ thuật mới có thể phát triển vững vàng.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有她头顶着一罐清水,步履十分稳健。
tā tóu dǐng zhe yí guàn qīng shuǐ, bù lǚ shí fēn wěn jiàn.Cô ấy đội một bình nước sạch trên đầu, bước đi rất vững vàng.
没错,这样组合才能形成理性稳健的投资策略。
méi cuò, zhè yàng zǔ hé cái néng xíng chéng lǐ xìng wěn jiàn de tóu zī cè lüè.Đúng vậy, kết hợp như thế mới tạo thành chiến lược đầu tư lý tính và vững chắc.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát