激进
[jī jìn] [激 进]
cấp tiến; cực đoan; quá khích
嗯?这位政客的观点怎么会如此激进?这消息属实吗?
èn? zhè wèi zhèng kè de guān diǎn zěn me huì rú cǐ jī jìn? zhè xiāo xī shǔ shí ma?Ừm? Quan điểm của vị chính khách này sao lại kích động như vậy? Tin này có thật không?
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂所以法律法规健全之前,任何激进的技术推广都是极其危险的。
suǒ yǐ fǎ lǜ fǎ guī jiàn quán zhī qián, rèn hé jī jìn de jì shù tuī guǎng dōu shì jí qí wēi xiǎn de.Cho nên trước khi luật pháp quy định hoàn thiện, mọi sự phổ biến công nghệ một cách cấp tiến đều cực kỳ nguy hiểm.
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý của y tế thông minh · 之所以…是因为…提前预判确实有科研价值,但人为增强毒力与传播力,未免走得太激进了。
tí qián yù pàn què shí yǒu kē yán jià zhí, dàn rén wéi zēng qiáng dú lì yǔ chuán bō lì, wèi miǎn zǒu de tài jī jìn le.Dự báo trước quả thực có giá trị nghiên cứu khoa học, nhưng việc tăng cường độc lực và khả năng lây truyền bằng nhân tạo e rằng đi quá cấp tiến.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡