挺拔
[tǐng bá] [挺 拔]
1.cao và thẳng
直立而高耸
道路两旁栽种着一排排挺拔的白杨树。
dào lù liǎng páng zāi zhòng zhe yì pái pái tǐng bá de bái yáng shù.Hai bên đường trồng từng hàng cây bạch dương cao vút, thẳng tắp.
2.cứng cáp, mạnh mẽ (nét chữ, văn phong)
指书法笔力强劲或文章风格雄健
这幅书法作品笔力挺拔,令人赞叹。
zhè fú shū fǎ zuò pǐn bǐ lì tǐng bá, lìng rén zàn tàn.Tác phẩm thư pháp này nét chữ cứng cáp mạnh mẽ, khiến người ta trầm trồ.
经过风雨的洗礼,树木更加挺拔。
jīng guò fēng yǔ de xǐ lǐ, shù mù gèng jiā tǐng bá.Trải qua sự gội rửa của mưa gió, cây cối càng thêm vững chãi.
公路两旁栽种着两排高大挺拔的杨树。
gōng lù liǎng páng zāi zhòng zhe liǎng pái gāo dà tǐng bá de yáng shù.Hai bên đường trồng hai hàng cây dương cao lớn thẳng tắp.