海拔
[hǎi bá] [海 拔]
chiều cao so với mực nước biển; độ cao
以海平面为基准计算的地面高度
这座高山的海拔超过四千米,气候十分寒冷。
zhè zuò gāo shān de hǎi bá chāo guò sì qiān mǐ, qì hòu shí fēn hán lěng.Độ cao so với mực nước biển của ngọn núi này vượt quá bốn nghìn mét, khí hậu vô cùng lạnh giá.
随着海拔升高,气压会逐渐降低。
suí zhe hǎi bá shēng gāo, qì yā huì zhú jiàn jiàng dī.Càng lên cao so với mực nước biển, áp suất không khí càng giảm dần.
高海拔登山对体能储备有极高要求。
gāo hǎi bá dēng shān duì tǐ néng chǔ bèi yǒu jí gāo yāo qiú.Leo núi ở độ cao lớn đòi hỏi mức dự trữ thể lực cực cao.