稳固【穩固】
[wěn gù] [稳 固]
ổn định; vững chắc; kiên cố
牢固结实,不易动摇。
只有打牢地基,高楼大厦才能拥有稳固的结构。
zhǐ yǒu dǎ láo dì jī, gāo lóu dà shà cái néng yōng yǒu wěn gù de jié gòu.Chỉ khi xây móng vững chắc thì các tòa nhà cao tầng mới có kết cấu kiên cố.
củng cố; làm vững chắc
使牢固或稳定。
公司采取多项措施稳固市场份额。
gōng sī cǎi qǔ duō xiàng cuò shī wěn gù shì chǎng fèn é.Công ty áp dụng nhiều biện pháp để củng cố thị phần.
是啊,目睹这种惊人的适应力,我不禁感慨科技才是稳固粮食安全的核心底气。
shì a, mù dǔ zhè zhǒng jīng rén de shì yìng lì, wǒ bù jīn gǎn kǎi kē jì cái shì wěn gù liáng shí ān quán de hé xīn dǐ qì.Đúng vậy, tận mắt chứng kiến khả năng thích ứng kinh ngạc này, tôi không khỏi cảm thán công nghệ mới là điểm tựa cốt lõi làm vững chắc an ninh lương thực.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁稳固的防守是赢得这场比赛的关键。
wěn gù de fáng shǒu shì yíng dé zhè chǎng bǐ sài de guān jiàn.Hàng phòng ngự vững chắc là chìa khóa để thắng trận đấu này.