健
[jiàn]
khỏe mạnh; làm cho cường tráng; tăng cường
对呀,骑自行车既健康又环保。
duì ya, qí zì xíng chē jì jiàn kāng yòu huán bǎo.Đúng vậy, đạp xe vừa tốt cho sức khỏe lại vừa bảo vệ môi trường.
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường公司需要建立健全的管理制度。
gōng sī xū yào jiàn lì jiàn quán de guǎn lǐ zhì dù.Công ty cần xây dựng chế độ quản lý hoàn thiện.
哦,你觉得以前吃得不够健康?
ò, nǐ jué de yǐ qián chī de bú gòu jiàn kāng?Ồ, cậu thấy trước đây mình ăn chưa đủ lành mạnh à?
Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…