妥协【妥協】
[tuǒ xié] [妥 协]
thỏa hiệp; đạt được thỏa thuận; một sự thỏa hiệp
让步以避免冲突、求得一致
双方在价格问题上最终达成了妥协。
shuāng fāng zài jià gé wèn tí shàng zuì zhōng dá chéng le tuǒ xié.Hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa hiệp về vấn đề giá cả.
那看来私下沟通已经彻底破裂,没有任何妥协余地。
nà kàn lái sī xià gōu tōng yǐ jīng chè dǐ pò liè, méi yǒu rèn hé tuǒ xié yú dì.Thế thì xem ra giao tiếp riêng đã sụp đổ hoàn toàn, không còn dư địa thỏa hiệp nào.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不我理解你的心情,但职业生涯的根本保障绝不能妥协。
wǒ lǐ jiě nǐ de xīn qíng, dàn zhí yè shēng yá de gēn běn bǎo zhàng jué bù néng tuǒ xié.Mình hiểu tâm trạng của cậu, nhưng sự bảo đảm căn bản cho sự nghiệp tuyệt đối không thể thỏa hiệp.
Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得他拒绝在任何逼迫下做出妥协。
tā jù jué zài rèn hé bī pò xià zuò chū tuǒ xié.Anh ấy từ chối thỏa hiệp dưới bất kỳ sự cưỡng ép nào.