不妥协
[bù tuǒ xié] [BẤT 妥 协]
không thỏa hiệp
您的意思是,实体权利绝不妥协,但在司法协助机制上给他们便利?
nín de yì sī shì, shí tǐ quán lì jué bù tuǒ xié, dàn zài sī fǎ xié zhù jī zhì shàng gěi tā men biàn lì?Ý của thầy là, quyền lợi thực chất tuyệt đối không thỏa hiệp, nhưng sẽ tạo thuận lợi cho họ về cơ chế hỗ trợ tư pháp?
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何在原则问题上,我们绝不妥协。
zài yuán zé wèn tí shàng, wǒ men jué bù tuǒ xié.Về vấn đề nguyên tắc, chúng tôi tuyệt đối không thỏa hiệp.
无论敌人多么猖狂,我们都绝不妥协。
wú lùn dí rén duō me chāng kuáng, wǒ men dōu jué bù tuǒ xié.Dù kẻ thù có ngông cuồng đến đâu, chúng ta cũng quyết không thỏa hiệp.