备妥
[bèi tuǒ] [备 妥]
chuẩn bị sẵn sàng
对,仪器和试剂我都已备妥,现在能进去吗?
duì, yí qì hé shì jì wǒ dōu yǐ bèi tuǒ, xiàn zài néng jìn qù ma?Vâng, thiết bị và hoá chất em đã chuẩn bị xong, bây giờ vào được không ạ?
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…行李已经准备妥当,我们随时可以启程。
xíng li yǐ jīng zhǔn bèi tuǒ dàng, wǒ men suí shí kě yǐ qǐ chéng.Hành lý đã chuẩn bị xong xuôi, chúng tôi có thể lên đường bất cứ lúc nào.