XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

备忘录【備忘錄】

[bèi wàng lù] [备 忘 录]

bản ghi nhớ; bản nhắc việc; sổ ghi nhớ

帮助记忆或记录要事的文书

经理发了一份备忘录,提醒大家注意会议时间。

jīng lǐ fà le yí fèn bèi wàng lù, tí xǐng dà jiā zhù yì huì yì shí jiān.

Giám đốc gửi một bản ghi nhớ nhắc mọi người chú ý thời gian họp.

好的。希望最终我们达成共识,签署合作备忘录。

hǎo de. xī wàng zuì zhōng wǒ men dá chéng gòng shí, qiān shǔ hé zuò bèi wàng lù.

Vâng ạ. Hy vọng cuối cùng chúng ta đạt được nhận thức chung, ký kết bản ghi nhớ hợp tác.

Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…

达成一致后,今天内由各方代表签署合作备忘录。

dá chéng yí zhì hòu, jīn tiān nèi yóu gè fāng dài biǎo qiān shǔ hé zuò bèi wàng lù.

Sau khi đạt được thống nhất, trong ngày hôm nay sẽ do đại diện các bên ký biên bản ghi nhớ hợp tác.

Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由

确实敲定了,双方负责人当时都签字确认了备忘录。

què shí qiāo dìng le, shuāng fāng fù zé rén dāng shí dōu qiān zì què rèn le bèi wàng lù.

Đúng là đã chốt rồi, người phụ trách hai bên lúc đó đều ký xác nhận biên bản ghi nhớ.

Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非