备受【備受】
[bèi shòu] [备 受]
rất được; chịu nhiều
普遍承受或充分遭受。
这项新技术在国际市场上备受关注。
zhè xiàng xīn jì shù zài guó jì shì chǎng shàng bèi shòu guān zhù.Công nghệ mới này nhận được sự chú ý lớn trên thị trường quốc tế.
新产品上线后,接二连三的好评令我们备受鼓舞。
xīn chǎn pǐn shàng xiàn hòu, jiē èr lián sān de hǎo píng lìng wǒ men bèi shòu gǔ wǔ.Sau khi sản phẩm mới ra mắt, những lời khen tới tấp khiến chúng tôi vô cùng phấn khởi.
这部备受期待的科幻电影将于下周在全国院线上演。
zhè bù bèi shòu qī dài de kē huàn diàn yǐng jiāng yú xià zhōu zài quán guó yuàn xiàn shàng yǎn.Bộ phim khoa học viễn tưởng rất được mong đợi này sẽ được công chiếu tại các rạp toàn quốc vào tuần tới.
