遭受
[zāo shòu] [遭 受]
chịu; gánh chịu (tổn thất, điều không may)
受到不幸或损害
这次强台风使沿海农田遭受了严重的破坏。
zhè cì qiáng tái fēng shǐ yán hǎi nóng tián zāo shòu le yán zhòng de pò huài.Cơn bão mạnh lần này khiến đất nông nghiệp ven biển phải gánh chịu thiệt hại nặng nề.
初级生物无法存活,可见深海生态系统已遭受严重摧残。
chū jí shēng wù wú fǎ cún huó, kě jiàn shēn hǎi shēng tài xì tǒng yǐ zāo shòu yán zhòng cuī cán.Sinh vật sơ cấp không thể sinh tồn, qua đó có thể thấy hệ sinh thái biển sâu đã chịu sự tàn phá nặng nề.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见这个地区连年遭受干旱的灾害。
zhè ge dì qū lián nián zāo shòu gān hàn de zāi hài.Khu vực này nhiều năm liên tiếp chịu thiên tai hạn hán.
如果找不到新型耐热材料,反应堆的内壁很快就会遭受损伤。
rú guǒ zhǎo bú dào xīn xíng nài rè cái liào, fǎn yìng duī de nèi bì hěn kuài jiù huì zāo shòu sǔn shāng.Nếu không tìm được vật liệu chịu nhiệt mới, thành trong lò phản ứng sẽ nhanh chóng bị hư hại.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…