办妥
[bàn tuǒ] [办 妥]
sắp xếp; giải quyết; xong xuôi
事情办妥当了,你放心吧。
shì qíng bàn tuǒ dàng le, nǐ fàng xīn ba.Mọi việc đã thu xếp thỏa đáng rồi, bạn cứ yên tâm.
我以为事情办妥了,哪知道节外生枝。
wǒ yǐ wéi shì qíng bàn tuǒ le, nǎ zhī dào jié wài shēng zhī.Tôi tưởng mọi việc đã xong xuôi, ai ngờ lại phát sinh rắc rối.