办学【辦學】
[bàn xué] [办 HỌC]
điều hành một trường học
创办并管理学校。
这所大学不断更新办学理念以适应时代。
zhè suǒ dà xué bú duàn gēng xīn bàn xué lǐ niàn yǐ shì yìng shí dài.Trường đại học này không ngừng đổi mới triết lý giáo dục để thích ứng với thời đại.
我怕这种合作办学的硕士,找工作时公司不承认。
wǒ pà zhè zhǒng hé zuò bàn xué de shuò shì, zhǎo gōng zuò shí gōng sī bù chéng rèn.Em sợ loại thạc sĩ liên kết đào tạo này, khi tìm việc công ty không công nhận.
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的教育部每年都会按时拨款,改善贫困地区的办学条件。
jiào yù bù měi nián dōu huì àn shí bō kuǎn, gǎi shàn pín kùn dì qū de bàn xué tiáo jiàn.Bộ Giáo dục hằng năm đều phân bổ kinh phí đúng hạn để cải thiện điều kiện dạy học ở vùng khó khăn.
这所民办学校的教学质量很高,每年都吸引大量学生报名。
zhè suǒ mín bàn xué xiào de jiào xué zhì liàng hěn gāo, měi nián dōu xī yǐn dà liàng xué shēng bào míng.Trường tư nhân này có chất lượng giảng dạy rất cao, mỗi năm thu hút đông đảo học sinh đăng ký.