办事处【辦事處】
[bàn shì chù] [办 事 处]
văn phòng; cơ quan
机关或企业为处理业务而设立的常驻机构。
我们公司在上海设立了新的办事处。
wǒ men gōng sī zài shàng hǎi shè lì le xīn de bàn shì chù.Công ty chúng tôi đã thành lập văn phòng đại diện mới tại Thượng Hải.
政府决定在开发区设立办事处。
zhèng fǔ jué dìng zài kāi fā qū shè lì bàn shì chù.Chính phủ quyết định thành lập văn phòng tại khu phát triển.
她工作在街道办事处。
tā gōng zuò zài jiē dào bàn shì chù.Cô ấy làm việc ở ban quản lý phường.