公室
[gōng shì] [公 室]
văn phòng (phòng); các gia tộc cai trị trong thời Xuân Thu
对,周一上午大家都在办公室。
duì, zhōu yī shàng wǔ dà jiā dōu zài bàn gōng shì.Đúng vậy, sáng thứ Hai mọi người đều ở văn phòng.
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…办公室里存放着两台备用电脑。
bàn gōng shì lǐ cún fàng zhe liǎng tái bèi yòng diàn nǎo.Trong văn phòng có cất hai chiếc máy tính dự phòng.
嗯,办公室下午几点开门?
èn, bàn gōng shì xià wǔ jǐ diǎn kāi mén?Vâng, văn phòng khoa chiều nay mở cửa mấy giờ ạ?
Trong bài: Hỏi thời gian làm việc văn phòng