条理【條理】
[tiáo lǐ] [条 理]
sắp xếp; trật tự; ngăn nắp
思路、言语或事的层次、脉络。
他的发言条理清晰,让在场所有人都信服。
tā de fā yán tiáo lǐ qīng xī, ràng zài chǎng suǒ yǒu rén dōu xìn fú.Lời phát biểu của anh ấy mạch lạc rõ ràng, khiến mọi người có mặt đều bị thuyết phục.
这样安排条理清晰多了,不过遇到临时作业,还有回旋的余地吗?
zhè yàng ān pái tiáo lǐ qīng xī duō le, bú guò yù dào lín shí zuò yè, hái yǒu huí xuán de yú dì ma?Sắp xếp thế này rõ ràng mạch lạc hơn nhiều, nhưng gặp bài tập đột xuất thì còn chỗ xoay xở không?
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…这篇文章欠条理,不好读。
zhè piān wén zhāng qiàn tiáo lǐ, bù hǎo dú.Bài văn này thiếu mạch lạc, khó đọc.
他的叙述条理清晰,让人一目了然。
tā de xù shù tiáo lǐ qīng xī, ràng rén yí mù liǎo rán.Lời kể của anh ấy rất mạch lạc, khiến người khác nhìn là hiểu ngay.