不妥
[bù tuǒ] [BẤT 妥]
không thỏa đáng; không thích hợp
您的意思是,实体权利绝不妥协,但在司法协助机制上给他们便利?
nín de yì sī shì, shí tǐ quán lì jué bù tuǒ xié, dàn zài sī fǎ xié zhù jī zhì shàng gěi tā men biàn lì?Ý của thầy là, quyền lợi thực chất tuyệt đối không thỏa hiệp, nhưng sẽ tạo thuận lợi cho họ về cơ chế hỗ trợ tư pháp?
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何在原则问题上,我们绝不妥协。
zài yuán zé wèn tí shàng, wǒ men jué bù tuǒ xié.Về vấn đề nguyên tắc, chúng tôi tuyệt đối không thỏa hiệp.
维护保密性?您的意思是曾发生私自录音、甚至外泄讨论内容的不妥行为?
wéi hù bǎo mì xìng? nín de yì sī shì céng fā shēng sī zì lù yīn, shèn zhì wài xiè tǎo lùn nèi róng de bù tuǒ xíng wéi?Duy trì tính bảo mật ạ? Ý thầy là từng xảy ra hành vi không thỏa đáng như tự ý ghi âm, thậm chí làm rò rỉ nội dung thảo luận sao ạ?
Trong bài: Giải thích một quy định mới