不稳
[bù wěn] [BẤT 稳]
không ổn định; không vững
嗯,要是站不稳,就原地求助,别自己走过去。
èn, yào shi zhàn bù wěn, jiù yuán dì qiú zhù, bié zì jǐ zǒu guò qù.Ừ, nếu đứng không vững thì gọi trợ giúp tại chỗ, đừng tự đi sang đó.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…爷爷走路不稳,你快去扶着他。
yé ye zǒu lù bù wěn, nǐ kuài qù fú zhe tā.Ông đi đứng không vững, con mau qua đỡ ông đi.
对,缺乏高效储能方案,清洁能源并网就会不稳定。
duì, quē fá gāo xiào chǔ néng fāng àn, qīng jié néng yuán bìng wǎng jiù huì bù wěn dìng.Đúng, thiếu phương án lưu trữ năng lượng hiệu quả thì năng lượng sạch hòa lưới sẽ không ổn định.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见