不稳定
[bù wěn dìng] [BẤT 稳 定]
không ổn định
对,缺乏高效储能方案,清洁能源并网就会不稳定。
duì, quē fá gāo xiào chǔ néng fāng àn, qīng jié néng yuán bìng wǎng jiù huì bù wěn dìng.Đúng, thiếu phương án lưu trữ năng lượng hiệu quả thì năng lượng sạch hòa lưới sẽ không ổn định.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见网络信号传输不稳定影响了会议。
wǎng luò xìn hào chuán shū bù wěn dìng yǐng xiǎng le huì yì.Đường truyền tín hiệu mạng không ổn định đã ảnh hưởng đến cuộc họp.
可是做手工艺人的收入很不稳定,你没有经济压力吗?
kě shì zuò shǒu gōng yì rén de shōu rù hěn bù wěn dìng, nǐ méi yǒu jīng jì yā lì ma?Nhưng thu nhập của người làm thủ công rất không ổn định, em không có áp lực kinh tế sao?
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓