站立
[zhàn lì] [站 立]
đứng; đang đứng; đứng trên đôi chân
双脚着地,身体直立
仪仗队员在烈日下长时间保持挺拔姿态,一动不动地站立着。
yí zhàng duì yuán zài liè rì xià cháng shí jiān bǎo chí tǐng bá zī tài, yí dòng bu dòng dì zhàn lì zhe.Đội viên tiêu binh đứng bất động, duy trì tư thế thẳng tắp suốt thời gian dài dưới nắng gắt.
徒然站立颇为耗神,那边恰有两处空席,咱们且先移步落座以待吧。
tú rán zhàn lì pō wéi hào shén, nà biān qià yǒu liǎng chù kōng xí, zán men qiě xiān yí bù luò zuò yǐ dài ba.Cứ đứng không thế này khá là mất sức, đằng kia vừa hay có hai chỗ trống, chúng ta tạm di chuyển qua đó ngồi chờ đi.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…他手握长弓,站立在荒野之中。
tā shǒu wò cháng gōng, zhàn lì zài huāng yě zhī zhōng.Anh ấy tay cầm cây cung dài, đứng ở giữa cánh đồng hoang.
由于站立时间过久,她感到腿酸便蹲了下来。
yóu yú zhàn lì shí jiān guò jiǔ, tā gǎn dào tuǐ suān biàn dūn le xià lái.Do đứng quá lâu, chân bị mỏi nên cô ấy ngồi xổm xuống.