住脚
[zhù jiǎo] [住 脚]
(cũ) dừng; ngừng
你能有这个意识很好,做学术唯有求真务实才能立得住脚。
nǐ néng yǒu zhè ge yì shí hěn hǎo, zuò xué shù wéi yǒu qiú zhēn wù shí cái néng lì de zhù jiǎo.Em có ý thức này là rất tốt, làm học thuật chỉ có cầu thị thực tế mới đứng vững được.
Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不我们要在这里站住脚跟。
wǒ men yào zài zhè lǐ zhàn zhù jiǎo gēn.Chúng ta phải đứng vững chân ở đây.
很好,这种多维度的博弈思路逻辑严密,在模拟论坛上完全能够站得住脚。
hěn hǎo, zhè zhǒng duō wéi dù de bó yì sī lù luó jí yán mì, zài mó nǐ lùn tán shàng wán quán néng gòu zhàn de zhù jiǎo.Rất tốt, tư duy đàm phán đa chiều này logic chặt chẽ, hoàn toàn có thể đứng vững trên diễn đàn mô phỏng.
Trong bài: Đàm phán cơ chế thuế碳 biên giới trong thương mại quốc tế