住处
[zhù chù] [住 处]
nơi cư trú; chỗ ở
居住或住宿的地方
公司为新入职的外地员工提供了临时住处,环境非常干净。
gōng sī wèi xīn rù zhí de wài dì yuán gōng tí gōng le lín shí zhù chù, huán jìng fēi cháng gān jìng.Công ty cung cấp chỗ ở tạm thời cho nhân viên ngoại tỉnh mới vào làm, môi trường rất sạch sẽ.
与其把时间和金钱耗在通勤上,不如在学校附近找个更省心的住处。
yǔ qí bǎ shí jiān hé jīn qián hào zài tōng qín shàng, bù rú zài xué xiào fù jìn zhǎo gè gèng shěng xīn de zhù chù.Thay vì tiêu hao thời gian và tiền bạc vào việc đi lại, chi bằng tìm một chỗ ở bớt lo lắng hơn ở gần trường.
Trong bài: Chọn nhà hay chọn vị trí · 宁可…也不…公司帮新员工安置了住处。
gōng sī bāng xīn yuán gōng ān zhì le zhù chù.Công ty giúp nhân viên mới sắp xếp chỗ ở.
警方在犯罪嫌疑人藏匿的住处搜出了一把自制手枪。
jǐng fāng zài fàn zuì xián yí rén cáng nì de zhù chù sōu chū le yì bǎ zì zhì shǒu qiāng.Cảnh sát đã thu giữ được một khẩu súng lục tự chế tại nơi ẩn náu của nghi phạm.
