去处【去處】
[qù chù] [去 处]
nơi; chỗ đến
可以去的地方或归宿
周末这个公园是人们休闲放松的好去处。
zhōu mò zhè ge gōng yuán shì rén men xiū xián fàng sōng de hǎo qù chù.Cuối tuần công viên này là nơi tốt để mọi người nghỉ ngơi thư giãn.
行,快去处理吧,有进展随时跟我同步一下情况。
xíng, kuài qù chǔ lǐ ba, yǒu jìn zhǎn suí shí gēn wǒ tóng bù yí xià qíng kuàng.Được, mau đi xử lý đi, có tiến triển gì thì cứ cập nhật tình hình với tôi nhé.
Trong bài: Tranh luận về hành vi xâm phạm bản quyền hình ảnh số他下周要出差去处理商务活动。
tā xià zhōu yào chū chāi qù chǔ lǐ shāng wù huó dòng.Tuần tới anh ấy phải đi công tác để xử lý công việc thương mại.
这件事非常重要,你最好亲自去处理。
zhè jiàn shì fēi cháng zhòng yào, nǐ zuì hǎo qīn zì qù chǔ lǐ.Chuyện này rất quan trọng, tốt nhất bạn nên đích thân đi xử lý.