赶不上【趕不上】
[gǎn bù shàng] [赶 BẤT 上]
không theo kịp; không bắt kịp; không thể vượt qua
时间紧来不及或能力达不到
如果你再不起床,就赶不上早班车了。
rú guǒ nǐ zài bù qǐ chuáng, jiù gǎn bú shàng zǎo bān chē le.Nếu bạn còn không dậy, sẽ không kịp chuyến xe buýt sáng đâu.
你的意思是,你怕赶不上这次比赛?
nǐ de yì sī shì, nǐ pà gǎn bú shàng zhè cì bǐ sài?Ý của cậu là, cậu sợ không kịp giải đấu lần này?
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……那我肯定赶不上了。
nà wǒ kěn dìng gǎn bú shàng le.Thế thì mình chắc chắn không kịp tới rồi.
Trong bài: Tắc đường lỡ suất chiếu · 只好他今天起得太迟,赶不上早班车。
tā jīn tiān qǐ de tài chí, gǎn bú shàng zǎo bān chē.Hôm nay anh ấy dậy quá muộn, không kịp chuyến xe buýt sớm.