等到
[děng dào] [等 到]
đợi đến; khi mà (cái gì sẵn sàng,...)
等待直到某一时间或情况
我等到八点他才来。
wǒ děng dào bā diǎn tā cái lái.Tôi đợi đến tám giờ anh ấy mới đến.
对!每天复习一点,不要等到最后一天。
duì! měi tiān fù xí yì diǎn, bú yào děng dào zuì hòu yì tiān.Đúng rồi! Mỗi ngày ôn một chút, đừng đợi đến ngày cuối cùng.
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…等到那会儿我们再做决定吧。
děng dào nà huì r wǒ men zài zuò jué dìng ba.Đợi đến lúc đó chúng ta hãy quyết định nhé.
当然可以,看完就能还,不必等到最后一天。
dāng rán kě yǐ, kàn wán jiù néng hái, bú bì děng dào zuì hòu yì tiān.Tất nhiên là được, đọc xong là có thể trả, không cần đợi đến ngày cuối.
Trong bài: Trả sách muộn và xin lỗi