拙
[zhuō]
vụng về; hậu đậu; đần độn
依我拙见,与其一味盲目禁止,倒不如重构考核机制,把评估重心转移到现场答辩上。
yī wǒ zhuō jiàn, yǔ qí yí wèi máng mù jìn zhǐ, dǎo bù rú chóng gòu kǎo hé jī zhì, bǎ píng gū zhòng xīn zhuǎn yí dào xiàn chǎng dá biàn shàng.Theo ý kiến thiển cận của em, thay vì một mực cấm đoán mù quáng, chi bằng tái cấu trúc cơ chế khảo thí, chuyển trọng tâm đánh giá sang bảo vệ trực tiếp.
Trong bài: Dẫn dắt một buổi thảo luận nhóm别再为他拙劣的言行瞎捧场了。
bié zài wèi tā zhuō liè de yán xíng xiā pěng chǎng le.Đừng có tâng bốc mù quáng cho lời nói và hành vi vụng về của anh ta nữa.
这部电影的特效做得极其拙劣。
zhè bù diàn yǐng de tè xiào zuò de jí qí zhuō liè.Kỹ xảo của bộ phim này được làm vô cùng dở tệ.