行走
[xíng zǒu] [行 走]
đi bộ
徒步移动
医生建议术后患者每天在走廊缓慢行走,以促进身体机能恢复。
yī shēng jiàn yì shù hòu huàn zhě měi tiān zài zǒu láng huǎn màn xíng zǒu, yǐ cù jìn shēn tǐ jī néng huī fù.Bác sĩ khuyên bệnh nhân sau phẫu thuật nên đi bộ chậm rãi ở hành lang mỗi ngày để thúc đẩy phục hồi chức năng cơ thể.
疾病剥夺了他正常行走的自由。
jí bìng bō duó le tā zhèng cháng xíng zǒu de zì yóu.Căn bệnh đã tước đi sự tự do đi lại bình thường của anh ấy.
地铁站内铺设了方便盲人行走的盲道。
dì tiě zhàn nèi pū shè le fāng biàn máng rén xíng zǒu de máng dào.Trong ga tàu điện ngầm có lát đường dành riêng cho người mù đi lại.
盲人可以借助盲杖在街道上独立行走。
máng rén kě yǐ jiè zhù máng zhàng zài jiē dào shàng dú lì xíng zǒu.Người khiếm thị có thể nhờ vào gậy dò đường để tự đi lại trên phố.