推荐【推薦】
[tuī jiàn] [推 荐]
đề xuất; khuyến nghị
介绍好的人或事物希望被任用或接受
王老师向准备参加高级考试的学生推荐了几本优秀的参考书。
wáng lǎo shī xiàng zhǔn bèi cān jiā gāo jí kǎo shì de xué shēng tuī jiàn le jǐ běn yōu xiù de cān kǎo shū.Thầy Vương đã giới thiệu cho học viên chuẩn bị thi cao cấp vài cuốn sách tham khảo xuất sắc.
sự giới thiệu; sự tiến cử
推举或介绍的意见、信件或行为
没有导师的推荐,他很难拿到奖学金。
méi yǒu dǎo shī de tuī jiàn, tā hěn nán ná dào jiǎng xué jīn.Không có thư giới thiệu của người hướng dẫn, anh ấy rất khó nhận được học bổng.
真的吗?你有什么推荐的菜吗?
zhēn de ma? nǐ yǒu shén me tuī jiàn de cài ma?Thật sao? Cậu có món gì gợi ý không?
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V推荐信末尾写有“此致”二字。
tuī jiàn xìn mò wěi xiě yǒu“ cǐ zhì” èr zì.Cuối thư giới thiệu có viết hai chữ "kính thư".
这个软件的推荐功能特别好上手。
zhè ge ruǎn jiàn de tuī jiàn gōng néng tè bié hǎo shàng shǒu.Tính năng gợi ý của ứng dụng này cực kỳ dễ làm quen.
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V